Hình nền cho good
BeDict Logo

good

/ɡʊ(d)/ [ɡɪ̈d]

Định nghĩa

adjective

Tốt, ngoan.

Ví dụ :

"My neighbor is a very good person. "
Người hàng xóm của tôi là một người rất tốt bụng và tử tế.
noun

Điều tốt, sự thiện, cái thiện.

Ví dụ :

Những nỗ lực của các tình nguyện viên đã góp phần vào việc mang lại điều tốt đẹp cho cộng đồng.
noun

Điều tốt, sự tốt lành, điều hay.

Ví dụ :

"The best is the enemy of the good."
Cố gắng đạt đến cái tốt nhất đôi khi lại cản trở việc đạt được cái tốt.