Hình nền cho walls
BeDict Logo

walls

/wɔːlz/ /wɔlz/

Định nghĩa

noun

Tường thành, lũy.

Ví dụ :

Thành phố cổ có những bức tường thành kiên cố để bảo vệ nó khỏi kẻ thù.
noun

Đường cùng, bước đường cùng.

Ví dụ :

Đối mặt với việc bị đuổi khỏi nhà và không có triển vọng việc làm nào, Maria cảm thấy như đang rơi vào đường cùng, một bước đường tuyệt vọng không biết phải đi đâu về đâu.
noun

Người đấu giá ma, Khách hàng ma.

Ví dụ :

Nhà đấu giá đã bị phạt vì sử dụng khách hàng ma để thổi giá chiếc đồng hồ cổ, đẩy giá lên cao cho những người mua không nghi ngờ.