Hình nền cho white
BeDict Logo

white

/waɪt/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Màu trắng của tuyết mới rơi phủ kín sân chơi.
noun

Nét chữ trắng, khoảng trắng.

Ví dụ :

Chữ viết của tôi quá ẩu đến nỗi "khoảng trắng" bên trong chữ "e" trong từ "exercise" gần như bị các phần khác của từ che kín hết.