Hình nền cho blue
BeDict Logo

blue

/bluː/ /blu/ /blɪʊ̯/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

"The sky was a beautiful blue this morning. "
Sáng nay, bầu trời có một màu xanh da trời thật đẹp.
adjective

Thuộc đảng xanh, có khuynh hướng bảo thủ.

Ví dụ :

Hội đồng nhà trường thuộc đảng xanh, nên họ có khả năng ủng hộ các chính sách của Đảng Xanh (đảng bảo thủ).