BeDict Logo

weather

Học từ vựng qua Hình ảnh và AI siêu thực

Bài viết tiêu biểu
amplitude
/ˈæm.plɪ.tud/

Biên độ.

Sử dụng la bàn, người thủy thủ đo biên độ của mặt trời lặn để xác định vị trí mặt trời lặn lệch về phía tây so với hướng tây thực bao xa.

dowse
dowseverb
/daʊs/

Nhúng, dìm, nhận chìm.

Đứa trẻ, nhoài người quá xa mép cầu tàu, bất ngờ bị nhúng cả người xuống hồ.

frescos
/ˈfreskoʊz/

Sự mát mẻ, không khí mát mẻ, bóng râm.

Sau một ngày dài dưới ánh mặt trời, hiên nhà mang đến sự mát mẻ dễ chịu.

drippy
drippyadjective
/ˈdrɪpi/

Ướt át, ẩm ướt.

"It was a drippy morning, so I took my umbrella to school. "

Sáng nay trời mưa lâm thâm ướt át nên tôi mang ô đi học.

sledging
/ˈslɛdʒɪŋ/

Trượt tuyết bằng xe trượt, trò chơi trượt tuyết.

Sau trận tuyết rơi dày, bọn trẻ đã một buổi chiều vui vẻ trượt tuyết bằng xe trượt công viên.

No Image
/ˈdʒæŋ.ɡlɪŋ bɛlz/

Tiếng chuông leng keng

Tiếng chuông leng keng của xe kem báo hiệu sự xuất hiện của .

windy
windyadjective
/ˈwɪndi/ /ˈwaɪndi/

Có gió, lộng gió, nhiều gió.

"It was a long and windy night."

Đó một đêm dài đầy gió.

afterglows
/ˈæftərˌɡloʊz/

Dư quang, ánh tà dương.

Sau khi mặt trời lặn, cả nhà tôi ngồi trên hiên nhà ngắm quang chuyển dần từ hồng sang tím trên bầu trời.

inundation
/ɪnʌnˈdeɪʃən/ /ɪnənˈdeɪʃən/

Lụt lội, sự ngập lụt, trận lũ.

Sau trận mưa lớn, thị trấn đã bị ngập lụt do nước sông dâng cao tràn bờ.

buffeting
/ˈbʌfɪtɪŋ/ /ˈbʌfətɪŋ/

Đấm, tát, xô đẩy.

Người khách hàng tức giận tát người bán hàng, đánh vào mặt anh ta.

advection
/ædˈvɛkʃən/

Đối lưu ngang, sự truyền ngang.

Sự đối lưu ngang của khối khí ấm đã mang đến sự tăng nhiệt độ đáng mừng cho thành phố.

anemometers
/ˌænəˈmɑmətərz/ /ˌenəˈmɑmətərz/

Phong tốc kế.

Nhà khí tượng học đã sử dụng phong tốc kế trên nóc trạm thời tiết để đo chính xác tốc độ gió trước cơn bão.

lightning conductor
/ˈlaɪtnɪŋ kənˌdʌktər/ /ˈlaɪtnɪŋ kənˈdʌktər/

Cột thu lôi, kim thu lôi.

Tòa nhà văn phòng cao tầng đó một cột thu lôi trên mái để bảo vệ khỏi bị sét đánh trong những cơn giông bão.

chop
chopnoun
/tʃɒp/

Sóng ngắn, sóng vỗ.

Những con sóng vỗ làm cho chiếc thuyền nhỏ khó điều khiển.

blind
blindadjective
/blaɪnd/

Tối tăm, khuất nẻo.

"a blind corner"

Một khúc cua khuất tầm nhìn.

dew-point
/ˈduːpɔɪnt/ /ˈdjuːpɔɪnt/

Điểm sương.

Sáng nay, điểm sương rất cao, đó do sao cỏ ướt đẫm mặc không hề mưa (điều này nghĩa nhiệt độ hơi nước trong không khí ngưng tụ thành sương đã đạt đến mức cao).

quakes
quakesverb
/kweɪks/

Rung, run rẩy, lay chuyển.

Tôi cảm thấy mặt đất rung chuyển dưới chân mình.

besets
besetsverb
/bɪˈsɛts/

Bị mắc kẹt trong băng, Bị vây hãm bởi băng.

Chiếc thuyền đánh nhỏ, mạo hiểm đi quá xa về phía bắc vào mùa đông, đã bị mắc kẹt trong lớp băng dày khắc nghiệt.

hydrometeor
/ˈhaɪdroʊˌmiːtiər/ /ˈhaɪdrəˌmiːtiər/

Thủy văn, hiện tượng thời tiết thủy văn.

Nhà khí tượng học giải thích rằng trận mưa lớn chúng ta đang trải qua một dạng hiện tượng thời tiết thủy văn.

untracked
untrackedadjective
/ʌnˈtrækt/ /ˌʌnˈtrækt/

Chưa có dấu vết, còn nguyên vẹn.

Những người trượt tuyết reo lên khi thấy con dốc còn nguyên vẹn, chưa dấu vết, hứa hẹn một đường trượt hoàn hảo trên lớp tuyết bột mịn màng.