Hình nền cho backdrop
BeDict Logo

backdrop

/ˈbæk.dɹɒp/

Định nghĩa

noun

Phông nền, hậu cảnh.

Ví dụ :

"The school play's backdrop was a beautiful, painted forest scene. "
Phông nền của vở kịch ở trường là một khung cảnh rừng được vẽ rất đẹp.