Hình nền cho clouds
BeDict Logo

clouds

/klaʊdz/

Định nghĩa

noun

Núi đá, tảng đá, đồi đá.

Ví dụ :

Bọn trẻ thích chơi trốn tìm giữa những ngọn đồi đá trong công viên, tiếng cười của chúng vang vọng khắp những khối đá khổng lồ.
noun

Ví dụ :

Công ty quyết định lưu trữ tất cả tài liệu quan trọng trên điện toán đám mây để tránh mất dữ liệu nếu máy tính văn phòng bị hỏng.
noun

Điềm gở, điều chẳng lành.

Ví dụ :

"The project's success had some clouds; the budget was tight and the deadline was looming. "
Sự thành công của dự án có vài điềm gở: ngân sách thì eo hẹp mà thời hạn chót thì đang đến gần.