BeDict Logo

space

Học từ vựng qua Hình ảnh và AI siêu thực

Bài viết tiêu biểu
amplitude
/ˈæm.plɪ.tud/

Biên độ.

Sử dụng la bàn, người thủy thủ đo biên độ của mặt trời lặn để xác định vị trí mặt trời lặn lệch về phía tây so với hướng tây thực bao xa.

spatial
spatialadjective
/ˈspeɪʃəl/

Thuộc không gian, không gian.

Kiến trúc đã cân nhắc kỹ lưỡng cách bố trí không gian của các phòng trong ngôi nhà mới.

launchpads
/ˈlɔːntʃpædz/ /ˈlɑːntʃpædz/

Bệ phóng, khu vực phóng.

Những bộ xích đu cầu trượt sân chơi đóng vai trò như bệ phóng cho những cuộc phiêu lưu vào trụ đầy tưởng tượng của bọn trẻ.

minor planets
/ˈmaɪnər ˈplænɪts/

Tiểu hành tinh.

Các nhà thiên văn học nghiên cứu tiểu hành tinh như các thiên thạch để tìm hiểu thêm về hệ mặt trời thuở khai.

isles
islesnoun
/aɪlz/

Lối đi, hành lang.

Nhân viên hướng dẫn giúp chúng tôi tìm chỗ ngồi bằng cách chỉ cho chúng tôi đúng lối đi giữa các hàng ghế trong rạp.

thruster
/ˈθɹʌstɚ/

Động cơ đẩy, thiết bị đẩy.

Chiếc tàu ngầm nhỏ sử dụng động đẩy để di chuyển trong hang động hẹp dưới nước.

morningstar
/ˈmɔːrnɪŋˌstɑːr/ /ˈmɔːrnɪŋstɑːr/

Sao Mai

"The evening star is the morning star. (Hesperus is Phosphorus.)"

Sao Hôm chính Sao Mai.

phase space
/ˈfeɪz speɪs/

Không gian pha.

Bằng cách theo dõi tốc độ vị trí của mỗi quả bi-a, chúng ta thể biểu diễn toàn bộ trạng thái thể xảy ra của ván chơi trong không gian pha của bàn bi-a (tức không gian mỗi điểm đại diện cho một trạng thái thể của ván bi-a).

butterfly effect
/ˈbʌtərflaɪ ɪˈfɛkt/

Hiệu ứng cánh bướm.

dụ về hiệu ứng cánh bướm: việc dẫm lên một con côn trùng cách đây 4000 năm thể gây ra việc một người khác thắng cử tổng thống ngày nay.

comae
comaenoun
/ˈkoʊmi/ /ˈkoʊˌmeɪ/

Hào quang, Đầu.

Khi sao chổi tiến gần mặt trời, hào quang của , một đám mây bụi khí mờ ảo, ngày càng trở nên dễ thấy hơn qua kính viễn vọng.

spacious
spaciousadjective
/ˈspeɪʃəs/

Rộng rãi, thoáng đãng, rộng lớn.

"The apartment has a spacious bedroom."

Căn hộ này một phòng ngủ rất rộng rãi.

fulness
/ˈfʊlnəs/

Đầy, sự đầy đủ, độ đầy.

Nhà hàng đầy khách lúc 7 giờ tối nên rất khó tìm được bàn.

spun
spunverb
/ˈspʌn/

Quay, xoay, прям.

Tôi xoay người vòng vòng mấy lần.

dualities
/duːˈælətiz/ /djuːˈælətiz/

Tính đối ngẫu.

Trong hình học xạ ảnh, tính đối ngẫu nghĩa bất kỳ định nào cũng vẫn đúng nếu ta hoán đổi vai trò của điểm mặt phẳng, đường thẳng đường thẳng.

increment
/ˈɪŋkɹɪmn̩t/

Trăng non.

Sự trăng non dần lên mỗi đêm trong tuần khiến cho những buổi tối ngắm sao của chúng ta sáng hơn.

limbs
limbsnoun
/lɪmz/

Viền, mép.

Viền mặt trời.

dematerialised
/ˌdiːməˈtɪəriəlaɪzd/ /ˌdiːməˈtɪriːəlaɪzd/

Biến mất, tan biến, phi vật chất hóa.

Nhà ảo thuật búng tay một cái, con thỏ dường như tan biến vào không khí, trở nên hình.

termination
/tɚmɪˈneɪʃən/

Sự kết thúc, điểm cuối, giới hạn.

"The termination of the hallway was blocked by a large, heavy cabinet. "

Điểm cuối hành lang bị chặn bởi một chiếc tủ lớn nặng.

radiosondes
/ˈreɪdiˌoʊsɑːndz/ /ˈreɪdiˌoʊsɒndz/

Đài khí tượng trên cao

Mỗi ngày, các nhà dự báo thời tiết thả bóng thám không (hoặc máy đo khí tượng tuyến) gắn vào bóng bay để thu thập thông tin về khí quyển bên trên chúng ta.

tori
torinoun
/ˈtɔːri/ /ˈtoʊri/

Hình xuyến.

"A 4-variable Karnaugh map can be thought of, topologically, as being a torus."

Về mặt , thể xem bản đồ Karnaugh 4 biến như một hình xuyến.