
space
Khám phá thế giới từ vựng qua hình ảnh trực quan

amplitude/ˈæm.plɪ.tud/
Biên độ.

spatial/ˈspeɪʃəl/
Thuộc không gian, không gian.

launchpads/ˈlɔːntʃpædz/ /ˈlɑːntʃpædz/
Bệ phóng, khu vực phóng.

minor planets/ˈmaɪnər ˈplænɪts/
Tiểu hành tinh.

isles/aɪlz/
Lối đi, hành lang.

thruster/ˈθɹʌstɚ/
Động cơ đẩy, thiết bị đẩy.

morningstar/ˈmɔːrnɪŋˌstɑːr/ /ˈmɔːrnɪŋstɑːr/
Sao Mai

phase space/ˈfeɪz speɪs/
Không gian pha.

butterfly effect/ˈbʌtərflaɪ ɪˈfɛkt/
Hiệu ứng cánh bướm.

comae/ˈkoʊmi/ /ˈkoʊˌmeɪ/
Hào quang, Đầu.