noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhà trẻ, vườn trẻ. A place where nursing or the raising of children is carried on. Ví dụ : "The local church runs a nursery for children while parents attend services. " Nhà thờ địa phương mở một nhà trẻ để giữ trẻ em trong khi cha mẹ tham dự lễ. family place building education Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vườn ươm. A place where anything is fostered and growth promoted. Ví dụ : "The school's new science lab is a dedicated nursery for budding young scientists. " Phòng thí nghiệm khoa học mới của trường là một vườn ươm chuyên dụng cho các nhà khoa học trẻ đầy tiềm năng. place environment building agriculture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhà trẻ, vườn ươm. Something which educates and nurtures. Ví dụ : "Commerce is the nursery of seamen." Thương mại là vườn ươm nuôi dưỡng những người đi biển. education family age Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Pháo vườn ươm. Short for nursery cannon. Ví dụ : "The boy proudly displayed his homemade nursery cannon at the science fair. " Tại hội chợ khoa học, cậu bé tự hào khoe khẩu pháo vườn ươm tự chế của mình. military weapon Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhà trẻ, vườn ươm. Someone or something that is nursed; a nursling. Ví dụ : "The baby in the nursery is sleeping soundly. " Em bé trong nhà trẻ đang ngủ say giấc. family Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự trông nom, sự nuôi dưỡng. The act of nursing or rearing. Ví dụ : "The nursery school teacher is responsible for the children's care and nurturing. " Giáo viên trường mầm non chịu trách nhiệm về việc chăm sóc và nuôi dưỡng trẻ em. family age education Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc