Hình nền cho admired
BeDict Logo

admired

/ədˈmaɪəd/ /ədˈmaɪɹd/

Định nghĩa

verb

Ngạc nhiên, kinh ngạc, thán phục.

Ví dụ :

Đứa trẻ ngạc nhiên và thích thú nhìn cầu vồng trải dài trên bầu trời.
verb

Ngưỡng mộ, khâm phục, kính trọng.

Ví dụ :

Các em học sinh ngưỡng mộ sự kiên nhẫn và tận tâm của thầy giáo/cô giáo trong việc giúp các em học tập.