verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngạc nhiên, kinh ngạc, thán phục. To be amazed at; to view with surprise; to marvel at. Ví dụ : "The young child admired the rainbow stretching across the sky. " Đứa trẻ ngạc nhiên và thích thú nhìn cầu vồng trải dài trên bầu trời. emotion attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngưỡng mộ, kính phục, khâm phục. To regard with wonder and delight. Ví dụ : "The little girl admired the intricate details of the butterfly's wings. " Cô bé ngắm nhìn đôi cánh bướm với những chi tiết phức tạp một cách đầy thích thú và ngưỡng mộ. emotion attitude value character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngưỡng mộ, khâm phục, kính trọng. To look upon with an elevated feeling of pleasure, as something which calls out approbation, esteem, love or reverence. Ví dụ : "The students admired their teacher's patience and dedication to helping them learn. " Các em học sinh ngưỡng mộ sự kiên nhẫn và tận tâm của thầy giáo/cô giáo trong việc giúp các em học tập. attitude value emotion character human quality achievement Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngưỡng mộ, kính trọng, khâm phục. To estimate or value highly; to hold in high esteem. Ví dụ : "He had always admired the work ethos and family values of his friend." Anh ấy luôn ngưỡng mộ tinh thần làm việc và các giá trị gia đình của bạn mình. attitude value character emotion human being Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngưỡng mộ, khâm phục, thích thú. To be enthusiastic about (doing something); to want or like (to do something). (Sometimes followed by to.) Ví dụ : "She admired to volunteer at the animal shelter every weekend. " Cô ấy rất thích thú và muốn làm tình nguyện viên ở trại cứu hộ động vật vào mỗi cuối tuần. attitude emotion character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc