
noun
Thuốc tẩy giun, thuốc xổ giun.
"The veterinarian prescribed an anthelmintic for the puppy to get rid of his worms. "
Bác sĩ thú y đã kê đơn thuốc tẩy giun cho chú chó con để loại bỏ giun trong ruột.


"The veterinarian prescribed an anthelmintic for the puppy to get rid of his worms. "
Bác sĩ thú y đã kê đơn thuốc tẩy giun cho chú chó con để loại bỏ giun trong ruột.

Nghiên cứu đang tiến triển tốt trong việc tìm kiếm các loại cây bản địa có đặc tính tẩy giun, xổ lãi.