Hình nền cho puppy
BeDict Logo

puppy

/ˈpʌpi/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Con chó con nô đùa hăng say trong công viên, đuổi bắt sóc.
noun

Chó con, thằng nhãi ranh, kẻ hợm hĩnh.

Ví dụ :

Cái thằng nhãi ranh mới vào làm ở chỗ làm cứ bô bô khoe khoang về cái tài kinh doanh mà hắn ta tưởng là có, dù mới chỉ ở đấy được vài tuần.