noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chó con. A young dog, especially before sexual maturity (12-18 months) Ví dụ : "The puppy played excitedly in the park, chasing squirrels. " Con chó con nô đùa hăng say trong công viên, đuổi bắt sóc. animal age biology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Con chuột con. A young rat. Ví dụ : "The biologist carefully observed the puppy, noting its small size and sharp teeth. " Nhà sinh vật học cẩn thận quan sát con chuột con, ghi lại kích thước nhỏ và răng sắc nhọn của nó. animal Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hải cẩu con. A young seal. Ví dụ : "The zookeeper carefully fed the little puppy. " Người trông coi vườn thú cẩn thận cho con hải cẩu con ăn. animal nature biology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngực, vú. (usually in the plural) A woman’s breast. body sex anatomy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cún con, chó con, con rối, kẻ ngốc. A (generic) thing; particularly something that is a nuisance; a sucker. Ví dụ : "I have another two dozen of these puppies to finish before I can go home." Tôi còn phải làm xong hai tá mấy thứ vớ vẩn này nữa mới được về. animal thing character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chó con, thằng nhãi ranh, kẻ hợm hĩnh. A conceited and impertinent person, especially a young man. Ví dụ : "That new puppy at work brags constantly about his supposed business acumen, even though he's only been there a few weeks. " Cái thằng nhãi ranh mới vào làm ở chỗ làm cứ bô bô khoe khoang về cái tài kinh doanh mà hắn ta tưởng là có, dù mới chỉ ở đấy được vài tuần. character person attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đẻ chó. To bring forth whelps or give birth to pups. Ví dụ : "The mother dog puppyed several healthy pups last night. " Chó mẹ đã đẻ ra vài con chó con khỏe mạnh vào tối qua. animal biology organism nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc