

worms
/wɜːmz/ /wɝmz/

noun
Giun, sâu bọ.
Sách giáo khoa sinh học mô tả các loại giun, sâu bọ khác nhau, bao gồm giun dẹp và giun tròn, lưu ý rằng chúng đều có thân dài, mềm nhưng không phải lúc nào cũng có quan hệ họ hàng gần gũi.

noun

noun
Rồng, giun đất khổng lồ.

noun
Sâu bọ, kẻ đê tiện, loại người đê hèn.

noun
Sâu máy tính, chương trình tự nhân bản.
Phòng công nghệ thông tin đã làm việc cả cuối tuần để loại bỏ những con sâu máy tính, những chương trình tự nhân bản đang lan nhanh khắp các máy tính của công ty, làm chậm trễ công việc của mọi người.

noun
Đồ thị đường chạy, Biểu đồ đường chạy.



noun
Sự dằn vặt, nỗi ăn năn, niềm day dứt.



noun
Sâu đo, trườn.
Trong cuộc thi breakdance, Jamal làm khán giả ngạc nhiên khi trình diễn điệu sâu đo ngang sân khấu.





verb
Lấy Lòng, Dần Dần Loại Bỏ, Khéo Léo Loại Bỏ.

verb
Móc, moi.



verb
Cắt lưỡi.

