Hình nền cho worms
BeDict Logo

worms

/wɜːmz/ /wɝmz/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Sau cơn mưa, rất nhiều giun đất bò lên khỏi mặt đất trong vườn.
noun

Ví dụ :

Sách giáo khoa sinh học mô tả các loại giun, sâu bọ khác nhau, bao gồm giun dẹp và giun tròn, lưu ý rằng chúng đều có thân dài, mềm nhưng không phải lúc nào cũng có quan hệ họ hàng gần gũi.
noun

Rồng không cánh, giun rồng.

Ví dụ :

Những thủy thủ già thường kể những câu chuyện về loài giun rồng khổng lồ trồi lên từ những rãnh đại dương sâu nhất, vảy của chúng lấp lánh như ngàn mặt trời.
noun

Rồng, giun đất khổng lồ.

Ví dụ :

Truyền thuyết cổ xưa kể về một con "rồng" đáng sợ, một sinh vật khổng lồ và đầy sức mạnh, canh giữ con đèo trên núi.
noun

Sâu máy tính, chương trình tự nhân bản.

Ví dụ :

Phòng công nghệ thông tin đã làm việc cả cuối tuần để loại bỏ những con sâu máy tính, những chương trình tự nhân bản đang lan nhanh khắp các máy tính của công ty, làm chậm trễ công việc của mọi người.
noun

Đồ thị đường chạy, Biểu đồ đường chạy.

Ví dụ :

Huấn luyện viên cricket đã dùng biểu đồ đường chạy để nhanh chóng cho đội thấy tốc độ ghi điểm của họ thay đổi như thế nào trong suốt hiệp đấu.
noun

Sự dằn vặt, nỗi ăn năn, niềm day dứt.

Ví dụ :

Nỗi lo lắng thường trực về việc thi trượt cứ như một con sâu gặm nhấm sự tự tin của anh ấy, khiến anh ấy dằn vặt không nguôi.
noun

Ví dụ :

Trong cuộc thi breakdance, Jamal làm khán giả ngạc nhiên khi trình diễn điệu sâu đo ngang sân khấu.
verb

Lấy Lòng, Dần Dần Loại Bỏ, Khéo Léo Loại Bỏ.

Ví dụ :

Những nghi ngờ dai dẳng về tính trung thực của anh ta cuối cùng đã dần dần làm lung lay lòng tin của cả đội, và anh ta bị yêu cầu từ chức.
verb

Ví dụ :

Bác sĩ thú y cần phải cắt lưỡi con chó con để kiểm tra xem nó có xu hướng cắn phá đồ đạc quá nhiều hay không.