Hình nền cho pharmaceutical
BeDict Logo

pharmaceutical

/ˌfɑɹməˈs(j)utɪkl̩/ /ˌfɑː.məˈkjuː.tɪ.kl̩/

Định nghĩa

noun

Dược phẩm, thuốc.

Ví dụ :

"The doctor prescribed a pharmaceutical to treat the patient's cough. "
Bác sĩ kê toa một loại dược phẩm để điều trị ho cho bệnh nhân.