verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiến triển, phát triển, tiến lên. To move, go, or proceed forward; to advance. Ví dụ : "They progress through the museum." Họ từ từ đi qua các khu vực khác nhau trong viện bảo tàng. process action time Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiến triển, phát triển, cải thiện. To improve; to become better or more complete. Ví dụ : "Societies progress unevenly." Các xã hội phát triển không đồng đều. achievement process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiến triển, phát triển, đẩy mạnh. To move (something) forward; to advance, to expedite. Ví dụ : ""The construction crew is progressing rapidly on the new school building, hoping to finish before the school year starts." " Đội xây dựng đang đẩy nhanh tiến độ xây trường mới, với hy vọng hoàn thành trước khi năm học bắt đầu. process action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc