adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Thuộc về ruột, thuộc về đường ruột. Relating to the intestines. Ví dụ : "The doctor ordered tests to examine my intestinal health after I complained of stomach pain. " Sau khi tôi than phiền về việc đau bụng, bác sĩ đã yêu cầu xét nghiệm để kiểm tra sức khỏe đường ruột của tôi. anatomy organ body medicine physiology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Thuộc về ruột, đường ruột. Internal. Ví dụ : "The doctor examined the patient's intestinal tract. " Bác sĩ đã kiểm tra đường ruột của bệnh nhân. anatomy organ body medicine physiology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc