Hình nền cho parasitic
BeDict Logo

parasitic

/pæ.ɹəˈsɪt.ɪk/ /pɛɹ.əˈsɪt.ɪk/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Điện dungsinh trong mạch đã gây ra những độ trễ không mong muốn khi chương trình máy tính chạy.