Hình nền cho destructive
BeDict Logo

destructive

/dɪˈstɹʊktɪv/

Định nghĩa

adjective

Tàn phá, phá hoại, gây thiệt hại.

Ví dụ :

Cơn bão vô cùng tàn phá, quật đổ cây cối và gây thiệt hại cho rất nhiều nhà cửa.