Hình nền cho native
BeDict Logo

native

/ˈneɪtɪv/ /ˈneɪtəv/

Định nghĩa

noun

Thổ dân, người bản địa.

Ví dụ :

sinh viên người bản địa đã giải thích những phong tục của làng quê cô cho cả lớp.
adjective

Ví dụ :

"The naturalized Norway maple often outcompetes the native North American sugar maple."
Cây phong Na Uy đã nhập cư thường cạnh tranh mạnh mẽ hơn cây phong đường Bắc Mỹ bản địa.