Hình nền cho worm
BeDict Logo

worm

/wɜːm/ /wɝm/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Người nông dân cẩn thận đào con giun đất vừa bò vào vườn của mình lên.
noun

Ví dụ :

Để minh họa sự đa dạng của động vật không xương sống, thầy giáo dạy sinh học đã cho cả lớp xem hình một loài sâu, cụ thể là một loại giun dẹp.
noun

Rồng, thuồng luồng.

Ví dụ :

Những câu chuyện của ông thuyền trưởng già kể về một con thuồng luồng đáng sợ, một loài rắn biển khổng lồ, ẩn nấp dưới đáy đại dương sâu thẳm.
noun

Rồng, thuồng luồng, sâu đất khổng lồ.

Ví dụ :

Câu chuyện cổ kể về một con thuồng luồng đáng sợ, một loài rắn biển khổng lồ, canh giữ kho báu.
noun

Sâu máy tính, chương trình tự nhân bản.

Ví dụ :

Máy tính của học sinh đó đã bị nhiễm sâu máy tính, một chương trình tự nhân bản, và lây lan phần mềm độc hại sang các máy tính khác trong mạng của trường.
noun

Ví dụ :

Con sâu là một động tác nhảy phổ biến mà học sinh thường tập luyện trong câu lạc bộ nhảy sau giờ học.
verb

Móc ra, moi ra, dụ dỗ để lấy thông tin.

Ví dụ :

Bằng cách hỏi đi hỏi lại không ngừng, thám tử đã moi được sự thật về vụ trang sức bị mất từ nghi phạm.
verb

Ví dụ :

Bác sĩ thú y đã rạch lưỡi con chó để kiểm tra xem nó có khả năng cắn phá đồ đạc hay không.