BeDict Logo

worm

/wɜːm/ /wɝm/
Hình ảnh minh họa cho worm: Sâu, giun.
noun

Để minh họa sự đa dạng của động vật không xương sống, thầy giáo dạy sinh học đã cho cả lớp xem hình một loài sâu, cụ thể là một loại giun dẹp.

Hình ảnh minh họa cho worm: Sâu máy tính, chương trình tự nhân bản.
 - Image 1
worm: Sâu máy tính, chương trình tự nhân bản.
 - Thumbnail 1
worm: Sâu máy tính, chương trình tự nhân bản.
 - Thumbnail 2
noun

Sâu máy tính, chương trình tự nhân bản.

Máy tính của học sinh đó đã bị nhiễm sâu máy tính, một chương trình tự nhân bản, và lây lan phần mềm độc hại sang các máy tính khác trong mạng của trường.

Hình ảnh minh họa cho worm: Móc ra, moi ra, dụ dỗ để lấy thông tin.
verb

Móc ra, moi ra, dụ dỗ để lấy thông tin.

Bằng cách hỏi đi hỏi lại không ngừng, thám tử đã moi được sự thật về vụ trang sức bị mất từ nghi phạm.