Hình nền cho finding
BeDict Logo

finding

/ˈfaɪndɪŋ/

Định nghĩa

verb

Bắt gặp, tìm thấy, vô tình thấy.

Ví dụ :

Trên đường đi học, Sarah vô tình thấy một cái ví bị đánh rơi trên vỉa hè.
noun

Vật liệu, đồ nghề.

Ví dụ :

Người thợ đóng giày cẩn thận sắp xếp các vật liệu và đồ nghề, bao gồm một bộ sưu tập dùi, đinh và vụn da, trên bàn làm việc của mình.