verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giết, sát hại, tước đoạt sinh mạng. To put to death; to extinguish the life of. Ví dụ : "Smoking kills more people each year than alcohol and drugs combined." Hút thuốc lá giết nhiều người mỗi năm hơn cả rượu và ma túy cộng lại. action event human inhuman moral society war law negative state military guilt religion philosophy essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giết, làm tê liệt, vô hiệu hóa. To render inoperative. Ví dụ : "He killed the engine and turned off the headlights, but remained in the car, waiting." Anh ta tắt máy xe và đèn pha, nhưng vẫn ngồi trong xe chờ đợi. technology machine function essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giết, thủ tiêu, tiêu diệt. To stop, cease or render void; to terminate. Ví dụ : "The teacher's strict rules were killing the students' creativity in class. " Những quy tắc nghiêm khắc của giáo viên đang dập tắt sự sáng tạo của học sinh trong lớp. action war law military human inhuman essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đốn tim, làm choáng váng, hạ gục. To amaze, exceed, stun or otherwise incapacitate. Ví dụ : "That joke always kills me." Câu chuyện cười đó lúc nào cũng làm tôi cười muốn chết. sensation emotion essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gây đau khổ, làm khổ sở. To cause great pain, discomfort or distress to. Ví dụ : "These tight shoes are killing my feet." Đôi giày chật này đang làm chân tôi đau muốn chết đi được. suffering action sensation condition emotion essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gây khó chịu, làm khó chịu, gây ác cảm. To produce feelings of dissatisfaction or revulsion in. Ví dụ : "It kills me to learn how many poor people are practically starving in this country while rich moguls spend such outrageous amounts on useless luxuries." Tôi cảm thấy vô cùng khó chịu khi biết bao nhiêu người nghèo khổ đang chết đói ở đất nước này, trong khi các nhà tài phiệt giàu có lại tiêu những khoản tiền lố bịch vào những thứ xa xỉ vô dụng. sensation emotion essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Phí phạm, lãng phí. To use up or to waste. Ví dụ : "The student was killing time before the test, wasting valuable minutes on social media. " Trước kỳ thi, sinh viên đó phí thời gian vào mạng xã hội, lãng phí những phút giây quý báu. economy business essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Áp đảo, tiêu diệt. To exert an overwhelming effect on. Ví dụ : "Between the two of us, we killed the rest of the case of beer." Giữa hai đứa mình, tụi mình đã uống hết sạch thùng bia đó. outcome action essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đè bẹp, áp đảo, đánh bại. To overpower, overwhelm or defeat. Ví dụ : "The team had absolutely killed their traditional rivals, and the local sports bars were raucous with celebrations." Đội bóng đã hoàn toàn đè bẹp đối thủ truyền kiếp của họ, và các quán bar thể thao địa phương ồn ào náo nhiệt ăn mừng. action military war achievement essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đánh bại, hạ gục, làm cho phá sản. To force a company out of business. Ví dụ : "The new store's low prices were killing the local bookstore. " Giá thấp của cửa hàng mới đang đánh gục (làm cho phá sản) hiệu sách địa phương. business economy finance industry essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gây đau đớn dữ dội, làm đau nhức. To produce intense pain. Ví dụ : "The boss's criticism was killing my confidence. " Lời phê bình của ông chủ đang làm tôi đau nhức lòng tự tin. sensation suffering essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trừng phạt, trị tội. To punish severely. Ví dụ : "My parents are going to kill me!" Ba mẹ tôi sẽ trị tôi một trận nên thân! law essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đập ăn điểm, bỏ nhỏ ăn điểm. To strike (a ball, etc.) with such force and placement as to make a shot that is impossible to defend against, usually winning a point. Ví dụ : "The tennis player expertly killed the ball, leaving her opponent with no chance to return it. " Nữ vận động viên tennis đã khéo léo đập ăn điểm quả bóng, khiến đối thủ không còn cơ hội trả lại. sport action achievement essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chặn bóng. To cause (a ball, etc.) to be out of play, resulting in a stoppage of gameplay. Ví dụ : "The pitcher killed the batter's swing with a fastball, ending the at-bat. " Pít-che đã chặn bóng bằng một cú ném nhanh, kết thúc lượt đánh của người đánh bóng. sport game essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giết, chinh phục, làm khán giả cười ồ. To succeed with an audience, especially in comedy. Ví dụ : "The comedian was killing it with the jokes about her boss at the company party. " Tại buổi tiệc công ty, diễn viên hài đó đang "giết" khán giả bằng những câu chuyện cười về sếp của cô ấy, ai nghe cũng cười ồ. entertainment achievement essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Triệt tiêu, làm cho bằng không. To cause to assume the value zero. Ví dụ : "The error in the calculation killed the entire project's progress to zero. " Sai sót trong phép tính đã triệt tiêu toàn bộ tiến độ dự án, đưa nó về con số không. math essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngắt kết nối, đá (khỏi mạng). (IRC) To disconnect (a user) involuntarily from the network. Ví dụ : "The internet connection problem kept killing my online game session. " Sự cố mạng liên tục làm gián đoạn, đá tôi khỏi trận game online. internet computing communication essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giết, tước đoạt sinh mạng. To deadmelt. Ví dụ : "The blacksmith was killing the metal, slowly melting it down in the forge. " Người thợ rèn đang nung chảy kim loại, từ từ tước đoạt sự cứng rắn của nó trong lò rèn. action inhuman essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự giết chóc, vụ giết người. An instance of someone being killed. Ví dụ : "The killing of the school's beloved principal shocked the entire community. " Vụ giết người thầy hiệu trưởng được yêu mến của trường đã gây sốc cho toàn thể cộng đồng. action event war essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Kiếm bộn tiền, món hời. (usually as make a killing) A large amount of money. Ví dụ : "He made a killing on the stock market." Anh ta kiếm được một món hời lớn trên thị trường chứng khoán. business finance economy essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Chết người, gây chết người, có tính sát thương. That literally deprives of life; lethal, deadly, fatal. Ví dụ : "The faulty wiring in the building was a killing hazard. " Hệ thống dây điện bị lỗi trong tòa nhà là một mối nguy hiểm chết người. action negative war inhuman weapon suffering moral essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Chết người, quyến rũ chết người, đẹp hút hồn. Devastatingly attractive. Ví dụ : "Her smile was killing; everyone in the classroom wanted to know her secret. " Nụ cười của cô ấy đẹp quyến rũ chết người, khiến ai trong lớp cũng muốn biết bí quyết của cô. appearance style person quality essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Buồn cười chết đi được, hài hước. That makes one ‘die’ with laughter; very funny. Ví dụ : "The comedian's jokes were so killing; the whole audience was doubled over with laughter. " Mấy câu đùa của diễn viên hài đó buồn cười chết đi được; cả khán giả đều ôm bụng cười ngặt nghẽo. entertainment language essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc