BeDict Logo

killing

/ˈkɪl.ɪŋ/
Hình ảnh minh họa cho killing: Gây khó chịu, làm khó chịu, gây ác cảm.
 - Image 1
killing: Gây khó chịu, làm khó chịu, gây ác cảm.
 - Thumbnail 1
killing: Gây khó chịu, làm khó chịu, gây ác cảm.
 - Thumbnail 2
verb

Gây khó chịu, làm khó chịu, gây ác cảm.

Tôi cảm thấy vô cùng khó chịu khi biết bao nhiêu người nghèo khổ đang chết đói ở đất nước này, trong khi các nhà tài phiệt giàu có lại tiêu những khoản tiền lố bịch vào những thứ xa xỉ vô dụng.