Hình nền cho killing
BeDict Logo

killing

/ˈkɪl.ɪŋ/

Định nghĩa

verb

Giết, sát hại, tước đoạt sinh mạng.

Ví dụ :

Hút thuốc lá giết nhiều người mỗi năm hơn cả rượu và ma túy cộng lại.
verb

Gây khó chịu, làm khó chịu, gây ác cảm.

Ví dụ :

Tôi cảm thấy vô cùng khó chịu khi biết bao nhiêu người nghèo khổ đang chết đói ở đất nước này, trong khi các nhà tài phiệt giàu có lại tiêu những khoản tiền lố bịch vào những thứ xa xỉ vô dụng.
verb

Đập ăn điểm, bỏ nhỏ ăn điểm.

Ví dụ :

Nữ vận động viên tennis đã khéo léo đập ăn điểm quả bóng, khiến đối thủ không còn cơ hội trả lại.