BeDict Logo

infestation

/ɪnfɛsˈteɪʃən/
Hình ảnh minh họa cho infestation: Sự phá hoại, sự xâm nhiễm, nạn dịch hại.
 - Image 1
infestation: Sự phá hoại, sự xâm nhiễm, nạn dịch hại.
 - Thumbnail 1
infestation: Sự phá hoại, sự xâm nhiễm, nạn dịch hại.
 - Thumbnail 2
noun

Sự phá hoại, sự xâm nhiễm, nạn dịch hại.

Vườn rau bị rệp phá hoại nghiêm trọng, đến nỗi không thể thu hoạch rau mà ăn được.