Hình nền cho infestation
BeDict Logo

infestation

/ɪnfɛsˈteɪʃən/

Định nghĩa

noun

Sự phá hoại, sự xâm nhiễm, nạn dịch hại.

Ví dụ :

Vườn rau bị rệp phá hoại nghiêm trọng, đến nỗi không thể thu hoạch rau mà ăn được.