noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bác sĩ thú y, thầy thuốc thú y. A medical doctor who treats animals. Ví dụ : "The family took their sick cat to the veterinarian for a check-up. " Gia đình đưa con mèo ốm của họ đến bác sĩ thú y để khám bệnh. medicine animal job person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Thú y. Veterinary Ví dụ : "The veterinarian examined the dog's injured paw. " Bác sĩ thú y đã kiểm tra bàn chân bị thương của con chó. medicine animal job Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc