noun🔗ShareBình đựng nước mắt, lọ đựng nước mắt. A vase intended to hold tears, formerly used by archaeologists to designate certain urns found in Roman burials."1658: For beside these Lachrymatories, notable Lamps with Vessels of Oyles and Aromaticall Liquors attended noble Ossuaries. — Sir Thomas Browne, Urne-Burial (Penguin 2005, p. 21)"1658: Bên cạnh những bình đựng nước mắt này, còn có những ngọn đèn đáng chú ý với những bình đựng dầu và chất lỏng thơm tho đi kèm với những hòm đựng hài cốt quý tộc.archaeologyritualhistorycultureutensilChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareGây chảy nước mắt, làm chảy nước mắt. Pertaining to or causing tears."The onion's lachrymatory fumes made her eyes water as she chopped it. "Khói cay làm chảy nước mắt từ củ hành khiến mắt cô ấy cay xè khi cô ấy thái nó.sensationbodyphysiologyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc