BeDict Logo

eyes

/aɪz/
Hình ảnh minh họa cho eyes: Mắt, lỗ xỏ, khuyết.
noun

Người thủy thủ luồn dây thừng qua các mắt (lỗ xỏ) ở mép lưới để buộc chặt nó vào thuyền.