Hình nền cho eyes
BeDict Logo

eyes

/aɪz/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Ánh sáng chói lóa làm mắt tôi rất khó chịu.
noun

Mắt, sự chú ý, để ý.

Ví dụ :

Cái váy đó lọt vào mắt xanh của cô ấy.
noun

Ví dụ :

Người thủy thủ luồn dây thừng qua các mắt (lỗ xỏ) ở mép lưới để buộc chặt nó vào thuyền.