
history
Khám phá thế giới từ vựng qua hình ảnh trực quan

senior/ˈsiːnjə(r)/ /ˈsinjɚ/
Trưởng lão.

jihad/dʒəˈhɑːd/
Thánh chiến.

old sweat/oʊld swɛt/
Cựu chiến binh, người lính kỳ cựu.

renascence/ɹɪˈnas(ə)ns/
Sự tái sinh, sự phục hưng, sự hồi sinh.

archives/ˈɑːrkaɪvz/ /ˈɑːrkɪvz/
Lưu trữ, kho lưu trữ, văn khố.

prehistory/ˌpriːˈhɪstəri/ /ˌpriːˈhɪstri/
Tiền sử

bluestocking/ˈbluːˌstɒkɪŋ/ /ˈbluːˌstɑːkɪŋ/
Nữ sĩ, người có học thức cao.

dioceses/ˈdaɪəsɪːz/ /ˈdaɪəsɪs/
Giáo phận.

pelycosaur/ˌpɛlɪkoʊˈsɔr/
Bao cung răng.

vici/ˈviːsiː/
Khu dân cư, điểm dân cư.