BeDict Logo

history

Học từ vựng qua Hình ảnh và AI siêu thực

Bài viết tiêu biểu
senior
seniornoun
/ˈsiːnjə(r)/ /ˈsinjɚ/

Trưởng lão.

Trưởng lão trong nhà thờ dẫn dắt buổi cầu nguyện.

jihad
jihadnoun
/dʒəˈhɑːd/

Thánh chiến.

Các văn bản lịch sử tả các cuộc Thập tự chinh như một cuộc thánh chiến của đốc giáo, trong khi một số người diễn giải những cuộc xung đột nhất định do các nhà lãnh đạo Hồi giáo dẫn đầu một cuộc thánh chiến (jihad).

old sweat
/oʊld swɛt/

Cựu chiến binh, người lính kỳ cựu.

Những tân binh trẻ tuổi chăm chú lắng nghe khi người lính kỳ cựu kể về những trải nghiệm của ông chiến tuyến.

renascence
/ɹɪˈnas(ə)ns/

Sự tái sinh, sự phục hưng, sự hồi sinh.

Sau một mùa đông dài, khu vườn đã trải qua một sự hồi sinh tuyệt đẹp vào mùa xuân.

archives
/ˈɑːrkaɪvz/ /ˈɑːrkɪvz/

Lưu trữ, kho lưu trữ, văn khố.

Nhà sử học đã đến văn khố quốc gia để nghiên cứu các tài liệu chính phủ , nơi lưu giữ những giấy tờ giá trị lịch sử.

prehistory
/ˌpriːˈhɪstəri/ /ˌpriːˈhɪstri/

Tiền sử

Các nhà khảo cổ học nghiên cứu công cụ xương để tìm hiểu về cuộc sống thời tiền sử (thời kỳ trước khi chữ viết).

bluestocking
/ˈbluːˌstɒkɪŋ/ /ˈbluːˌstɑːkɪŋ/

Nữ sĩ, người có học thức cao.

Trong bài nghiên cứu của mình, sinh viên ngành sử này tập trung vào một nữ nổi tiếng của thế kỷ 18, tìm hiểu những đóng góp của cho văn học các cuộc thảo luận trí tuệ.

dioceses
/ˈdaɪəsɪːz/ /ˈdaɪəsɪs/

Giáo phận.

"The Roman Empire, after Diocletian's reforms, was divided into dioceses for easier governance. "

Đế quốc La , sau những cải cách của Diocletianus, được chia thành các giáo phận để dễ cai trị hơn.

pelycosaur
/ˌpɛlɪkoʊˈsɔr/

Bao cung răng.

Mặc không hẳn khủng long, loài Dimetrodon với chiếc "cánh buồm" trên lưng một dụ nổi tiếng về bao cung răng.

vici
vicinoun
/ˈviːsiː/

Khu dân cư, điểm dân cư.

Nhà khảo cổ học cẩn thận khai quật khu dân vici bên ngoài pháo đài La , hy vọng tìm thấy những vật dụng hàng ngày từ cuộc sống của gia đình binh lính những người buôn bán địa phương sống đó.

philology
/fɪˈlɒlədʒɪ/

Ngôn ngữ học lịch sử, ngữ văn học.

Nghiên cứu ngữ văn học của vị giáo tập trung vào việc ngôn ngữ được sử dụng trong thư từ gia đình đã thay đổi như thế nào qua nhiều thế kỷ.

goober
goobernoun
/ˈɡuːbə/ /ˈɡubəɹ/

Người Anh thời vua George.

Sách lịch sử tả cảm nghĩ của từng người dân Anh thời vua George về cuộc Cách Mạng Hoa Kỳ.

introduced
/ˌɪntɹəˈdjuːst/ /ˌɪntɹəˈduːst/

Giới thiệu, đưa vào, áp dụng.

"Wheeled transport was introduced long ago."

Giao thông vận tải bằng xe bánh đã được đưa vào sử dụng từ rất lâu rồi.

calendarizes
/kəˈlɛndəˌraɪzɪz/

Lên lịch, lập thời gian biểu.

Để giúp học sinh trật tự, giáo viên lên lịch cho tất cả bài tập về nhà ngày kiểm tra ngay từ đầu học kỳ.

folk etymologies
/ˈfoʊk ˌɛtɪˈmɑlədʒiz/

Giải thích sai nguồn gốc từ, ngộ nhận nguồn gốc từ.

Nhiều cách giải thích sai nguồn gốc từ dựa trên việc gán ngược ý nghĩa cho chữ viết tắt.

reappropriated
/ˌriːəˈproʊpriˌeɪtɪd/ /ˌriːəˈproʊpriˌeɪtəd/

Tái chiếm, chiếm lại, trưng dụng lại.

Các sinh viên đã tái chiếm phòng học bỏ hoang, biến thành một studio nghệ thuật đầy sức sống.

serjeanty
/ˈsɑrdʒənti/ /ˈsɑrdʒəntiː/

Chế độ phong thái, chế độ quân dịch.

Theo chế độ quân dịch gia đình Miller đang hưởng, họ phải cung cấp lúa gạo tươi cho lâu đài của lãnh chúa mỗi mùa thu hoạch để đổi lấy quyền canh tác đất đai.

pannage
/ˈpænɪdʒ/

Tiền thuế thả lợn trong rừng.

Ngày xưa, nông dân phải trả thuế thả lợn trong rừng cho lãnh chúa để lợn của họ được ăn hạt dẻ hạt sồi trong khu rừng hoàng gia.

elder
eldernoun
/ˈeldə/ /ˈɛldə/ /ˈɛldɚ/

Người lớn tuổi, bậc tiền bối.

Ông nội tôi một bậc tiền bối trong gia đình, người đã trải qua rất nhiều sự kiện lịch sử quan trọng.

groat
groatnoun
/ɡɹəʊt/ /ɡɹoʊt/

Đồng xu cổ.

Trong tủ trưng bày của bảo tàng một đồng xu cổ groat bằng bạc bị xỉn màu từ thời vua Henry VIII.