BeDict Logo

tears

/tiːɹz/ /tɪəz/ /tɪɹz/
Hình ảnh minh họa cho tears: Nước mắt, giọt lệ.
 - Image 1
tears: Nước mắt, giọt lệ.
 - Thumbnail 1
tears: Nước mắt, giọt lệ.
 - Thumbnail 2
noun

Người thợ kim hoàn trầm trồ ngắm nhìn những giọt hổ phách hình giọt lệ trong suốt lủng lẳng trên chiếc vòng cổ, mỗi giọt đều có hình dáng hoàn hảo và trong mờ.

Hình ảnh minh họa cho tears: Giọt nước mắt hoàng tử.
noun

Giọt nước mắt hoàng tử.

Người thợ thổi thủy tinh cẩn thận kiểm tra chiếc bình để tìm những chỗ không hoàn hảo, và nhận thấy vài "giọt nước mắt hoàng tử" làm hỏng bề mặt vốn dĩ nhẵn mịn của nó.