Hình nền cho tears
BeDict Logo

tears

/tiːɹz/ /tɪəz/ /tɪɹz/

Định nghĩa

noun

Vết rách, chỗ rách.

Ví dụ :

"A small tear is easy to mend, if it is on the seam."
Một vết rách nhỏ thì dễ vá, nếu nó nằm ở đường may.
noun

Ví dụ :

Người thợ kim hoàn trầm trồ ngắm nhìn những giọt hổ phách hình giọt lệ trong suốt lủng lẳng trên chiếc vòng cổ, mỗi giọt đều có hình dáng hoàn hảo và trong mờ.
noun

Giọt nước mắt hoàng tử.

Ví dụ :

Người thợ thổi thủy tinh cẩn thận kiểm tra chiếc bình để tìm những chỗ không hoàn hảo, và nhận thấy vài "giọt nước mắt hoàng tử" làm hỏng bề mặt vốn dĩ nhẵn mịn của nó.