BeDict Logo

fumes

/fjuːmz/
Hình ảnh minh họa cho fumes: Khói, hơi, ảo tưởng.
noun

Khói, hơi, ảo tưởng.

Những kế hoạch lớn lao của anh ta về việc trở thành một phi hành gia nổi tiếng chỉ là những ảo tưởng thời trẻ, tan biến khi đối mặt với thực tế là điểm số của anh ta rất tệ.

Hình ảnh minh họa cho fumes: Lời tâng bốc, sự xu nịnh quá mức.
noun

Lời tâng bốc, sự xu nịnh quá mức.

Vị chính trị gia kia sống nhờ vào những lời tâng bốc không ngớt từ những người ủng hộ trung thành của mình, điều mà cuối cùng đã che mờ đi những khuyết điểm của ông ta.