Hình nền cho fumes
BeDict Logo

fumes

/fjuːmz/

Định nghĩa

noun

Khói, hơi độc, khí độc.

Ví dụ :

Khói độc từ nhựa cháy khiến tôi khó thở.
noun

Khói, hơi, ảo tưởng.

Ví dụ :

Những kế hoạch lớn lao của anh ta về việc trở thành một phi hành gia nổi tiếng chỉ là những ảo tưởng thời trẻ, tan biến khi đối mặt với thực tế là điểm số của anh ta rất tệ.
noun

Lời tâng bốc, sự xu nịnh quá mức.

Ví dụ :

Vị chính trị gia kia sống nhờ vào những lời tâng bốc không ngớt từ những người ủng hộ trung thành của mình, điều mà cuối cùng đã che mờ đi những khuyết điểm của ông ta.
verb

Xông khói, hun khói bằng amoniac.

Ví dụ :

Người thợ mộc sẽ xông khói các tấm gỗ sồi bằng amoniac qua đêm để có được màu nâu sẫm, đậm đà cho các cánh tủ.
verb

Bốc khói, ngơ ngẩn, choáng váng.

Ví dụ :

Sau khi nhìn chằm chằm vào cuốn sách giáo khoa khó hiểu hàng giờ liền, đầu óc tôi bắt đầu ngơ ngẩn, choáng váng và tôi không thể hiểu gì nữa.