BeDict Logo

utensil

Học từ vựng qua Hình ảnh và AI siêu thực

Bài viết tiêu biểu
panfried
panfriedadjective
/ˈpænfraɪd/ /ˈpænˌfraɪd/

Áp chảo.

Tối qua, chúng tôi đã ăn áp chảo cho bữa tối.

braid
braidverb
/bɹeɪd/

Tết, bện.

Để làm cho bột mịn, tôi cần phải bện/trộn bột với nhau thật đều.

buzz saw
/ˈbʌz ˌsɔ/

Cưa máy, cưa vòng.

Người thợ mộc dùng cái cưa máy để cắt những tấm ván gỗ một cách nhanh chóng.

vesta
vestanoun
/ˈvɛstə/

Que diêm.

Ông nội dùng que diêm để đốt sưởi.

sledging
/ˈslɛdʒɪŋ/

Đập bằng búa tạ.

Việc đập búa tạ liên tục của người thợ kim loại lên miếng thép cứng đầu cuối cùng cũng làm cong theo hình dạng mong muốn.

quenelle
/kəˈnɛl/

Bánh bao viên, chả cá viên (nếu làm từ cá).

nhà hàng sang trọng đó, đầu bếp đã phục vụ một viên chả mousse làm từ hồi mềm mịn ăn kèm với măng tây.

hobble chains
/ˈhɑbəl ˈtʃeɪnz/

Xiềng xích, dây xích trói gia súc.

Người chủ trang trại dùng xiềng xích để trói con ngựa non hiếu động lại, tránh cho chạy đi quá xa trong đêm.

mahlsticks
/ˈmɔːlstɪks/

Tựa tay, Gậy tỳ tay (của họa sĩ).

Người họa dùng gậy tỳ tay để cẩn thận vẽ những chi tiết nhỏ trên bức chân dung, giữ cho tay ổn định tránh làm nhòe màu lên vải.

teabags
/ˈtiːbæɡz/

Túi trà lọc, gói trà túi lọc.

Tôi đã mua một hộp trà túi lọc vị trà xanh cửa hàng tạp hóa.

keeler
keelernoun
/ˈkiːlər/

Thùng nhỏ, chậu nông.

Người nông dân dùng một cái thùng nhỏ/chậu nông để đựng nước cho uống.

scuttle
/ˈskʌtəl/

Thùng xúc (than), sọt xúc (than).

Cái thùng xúc than đầy ắp than đen bóng, đã sẵn sàng cho bếp lửa buổi tối.

urn
urnnoun
/ɜːn/ /ɝn/

Bình, Lọ, Đài.

Người cẩn thận đặt những bông hoa mỏng manh vào chiếc bình đế đẹp đẽ trên bàn.

bail
bailnoun
/beɪ̯l/

Gàu, cái gàu.

Thuyền trưởng đã dùng cái gàu để nhanh chóng tát nước ra khỏi chiếc thuyền nhỏ.

seared
searedverb
/sɪrd/ /sird/

Áp chảo, rán cháy cạnh, thui.

Đầu bếp áp chảo nhanh miếng bít tết để tạo lớp vỏ ngoài thơm ngon.

fricasseeing
/ˌfrɪkəˈsiːɪŋ/ /ˌfrɪkəsiˈeɪɪŋ/

Om ram riu riu, om ram ráp.

Tối nay tôi đang om ram riu riu cho bữa tối, nên cả nhà thơm nức.

broached
/broʊtʃt/ /broʊtʃəd/

Khui, khoan thủng.

Những người thủy thủ khát nước háo hức nhìn thuyền trưởng khui thùng rượu rum, sẵn sàng ăn mừng chuyến đi dài ngày của họ.

rolling pin
/ˈroʊlɪŋ pɪn/

Cán bột.

Maria dùng cây cán bột để cán mỏng bột làm pizza tại nhà.

fishtail
/ˈfɪʃteɪl/

Đục đuôi cá.

Người thợ mộc dùng một chiếc đục đuôi để chạm khắc tỉ mỉ cái nhà chim bằng gỗ.

mess tins
/ˈmɛs tɪnz/

Nồi dã chiến, Bát ăn cơm dã chiến.

Những người đi bộ đường dài đóng gói nồi chiến của họ cho chuyến cắm trại qua đêm.

chop
chopnoun
/tʃɒp/

Nhát chặt, cú chặt.

Chỉ cần một chặt mạnh đủ để đốn cái cây non đó.