Hình nền cho designate
BeDict Logo

designate

/ˈdɛzɪɡ.neɪt/

Định nghĩa

verb

Ấn định, chỉ định, vạch rõ.

Ví dụ :

"to designate the boundaries of a country"
Xác định ranh giới của một quốc gia.
verb

Chỉ định, bổ nhiệm, giao phó.

Ví dụ :

Hiệu trưởng chỉ định một giáo viên cụ thể làm trưởng nhóm chiến dịch gây quỹ.
adjective

Được chỉ định, bổ nhiệm.

Ví dụ :

* Sarah là giám đốc được chỉ định, cô ấy sẽ bắt đầu công việc vào tháng tới. * Tổng thống đắc cử sẽ tuyên thệ nhậm chức vào tháng Giêng.