Hình nền cho notable
BeDict Logo

notable

/ˈnəʊtəbl̩/ /ˈnoʊdəbəl/

Định nghĩa

noun

Nhân vật nổi tiếng, người có tiếng.

Ví dụ :

Trong dự án nhóm, dù nhiều người cùng đóng góp, nhân vật nổi bật là Sarah, người có nghiên cứu sâu sắc giúp bài thuyết trình trở nên xuất sắc.
adjective

Ví dụ :

Tuy chồng là người đại diện cho trang trại trước công chúng, Martha là một người phụ nữ tháo vát, quán xuyến mọi việc trong nhà một cách hiệu quả, từ việc lên ngân sách đến cho gia súc ăn.