verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Dự định, có ý định. (usually followed by the particle "to") To hope; to wish (something, or something to be accomplished); be intent upon Ví dụ : "He intends to go to university." Anh ấy dự định đi học đại học. attitude mind philosophy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Dự định, có ý định. To fix the mind on; attend to; take care of; superintend; regard. Ví dụ : "The teacher intended to focus on the students' understanding of fractions. " Giáo viên dự định tập trung vào việc học sinh hiểu rõ về phân số. mind action plan Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Dự định, có ý định. To stretch to extend; distend. Ví dụ : "The hot air balloon slowly intended its fabric, filling with warm air. " Khí cầu từ từ căng phồng vải của nó ra khi chứa đầy không khí nóng. physiology body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gồng, làm căng. To strain; make tense. Ví dụ : "The tight deadlines for the project intended her muscles and nerves. " Thời hạn chót dự án quá gấp rút đã làm cô ấy gồng cứng cơ bắp và căng thẳng thần kinh. physiology body sensation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Có ý định, dự định. To intensify; strengthen. Ví dụ : "The coach intended the team's training to be more rigorous this season. " Huấn luyện viên dự định tăng cường độ luyện tập của đội trong mùa giải này. action process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Dốc hết sức, quyết tâm. To apply with energy. Ví dụ : "The student intended to study late into the night for the upcoming exam. " Bạn học sinh đó đã dốc hết sức học đến tận khuya cho kỳ thi sắp tới. action energy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hướng đến, nhắm đến. To bend or turn; direct, as one’s course or journey. Ví dụ : "The hiker intended their journey south, following a winding path through the woods. " Người đi bộ đường dài hướng chuyến đi của họ về phía nam, men theo con đường quanh co trong rừng. direction plan way Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Dự định, có ý định, nhắm đến. To design mechanically or artistically; fashion; mold. Ví dụ : "The sculptor intended the statue to be a powerful representation of strength. " Nhà điêu khắc tạo ra bức tượng này với ý định nó sẽ thể hiện sức mạnh một cách mạnh mẽ. art technical style action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giả vờ, làm bộ. To pretend; counterfeit; simulate. Ví dụ : "The student intended to be sick to avoid the difficult exam. " Cậu học sinh đó giả vờ bị ốm để trốn bài kiểm tra khó. appearance action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người yêu, Vị hôn phu, Vị hôn thê. Fiancé or fiancée. Ví dụ : "My intended is starting law school next year. " Vị hôn phu của tôi sẽ bắt đầu học trường luật vào năm tới. family person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Dự định, có ý định. Planned. Ví dụ : "2002, United States General Accounting Office, Report to congressional committees: Foreign assistance read at http//www.gao.gov/new.items/d02787.pdf on 14 May 2006 - Funds were spent for intended purposes and not misused." Tiền đã được sử dụng cho những mục đích đã dự định và không bị lạm dụng. plan Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Căng, có chủ ý, cố ý. Made tense; stretched out; extended; forcible; violent. Ví dụ : "The intended string was too taut, stretching forcefully across the room. " Sợi dây được căng ra có chủ ý đó quá căng, kéo dài mạnh mẽ khắp căn phòng. action physics energy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc