Hình nền cho intended
BeDict Logo

intended

/ɪnˈtɛndɪd/

Định nghĩa

verb

Dự định, có ý định.

Ví dụ :

Anh ấy dự định đi học đại học.
noun

Người yêu, Vị hôn phu, Vị hôn thê.

Fiancé or fiancée.

Ví dụ :

"My intended is starting law school next year. "
Vị hôn phu của tôi sẽ bắt đầu học trường luật vào năm tới.