Hình nền cho hold
BeDict Logo

hold

/həʊld/ /hoʊld/

Định nghĩa

noun

Sự nắm giữ, cái nắm.

Ví dụ :

Hãy nắm chắc tay lái.
noun

Tỷ lệ thắng của nhà cái, phần trăm lợi nhuận của nhà cái.

Ví dụ :

Tỷ lệ thắng của nhà cái trong trò chơi này là 10.000, đây là mức rủi ro hoặc quyết định mà nhà cái muốn chấp nhận.
noun

Ví dụ :

Người ném bóng cứu trợ đã giành được một "cứ điểm" cho đội của mình, giữ vững lợi thế dẫn trước trong những hiệp cuối.