adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngoài ra, bên cạnh đó. Otherwise; else. Ví dụ : "He studied hard for the exam; beside, he got plenty of rest. " Anh ấy học hành chăm chỉ cho kỳ thi; ngoài ra, anh ấy còn nghỉ ngơi đầy đủ. language word essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
preposition Tải xuống 🔗Chia sẻ Bên cạnh, kế bên, ở cạnh. Next to; at the side of. Ví dụ : "A small table beside the bed" Một cái bàn nhỏ đặt cạnh giường. position place essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
preposition Tải xuống 🔗Chia sẻ Bên cạnh, so với. Not relevant to. Ví dụ : "That is beside the point" Việc đó không liên quan đến vấn đề này. position language essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
preposition Tải xuống 🔗Chia sẻ Bên cạnh, ngoài ra. Besides; in addition to. Ví dụ : "My teacher praised my essay; besides, she offered some helpful suggestions for improvement. " Giáo viên của tôi khen bài luận của tôi; bên cạnh đó, cô còn đưa ra vài gợi ý hữu ích để cải thiện. position language essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc