noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tàu thuyền, thuyền bè. Any craft designed for transportation on water, such as a ship or boat. Ví dụ : "The harbor was full of vessels, from small fishing boats to large cargo ships. " Bến cảng đầy ắp tàu thuyền, từ những chiếc thuyền đánh cá nhỏ đến những tàu chở hàng lớn. nautical vehicle sailing ocean Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tàu vũ trụ, phi thuyền. A craft designed for transportation through air or space. Ví dụ : "Several rockets, some still experimental vessels, were launched into space from the Kennedy Space Center. " Một vài tên lửa, trong đó có một số là tàu vũ trụ thử nghiệm, đã được phóng vào không gian từ Trung tâm vũ trụ Kennedy. vehicle space nautical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đồ đựng, đồ dùng (bàn ăn), bộ đồ ăn (bằng kim loại quý). Dishes and cutlery collectively, especially if made of precious metals. Ví dụ : "For the queen's birthday dinner, the servants brought out the silver vessels, polished until they gleamed. " Để mừng sinh nhật nữ hoàng, người hầu mang bộ đồ ăn bằng bạc ra, đánh bóng loáng. utensil item Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bình, Chén, Ly, Tách, Đồ đựng. A container of liquid or other substance, such as a glass, goblet, cup, bottle, bowl, or pitcher. Ví dụ : "The kitchen shelves were lined with glass vessels of all shapes and sizes, filled with flour, sugar, and pasta. " Trên kệ bếp bày đầy những bình, lọ thủy tinh đủ hình dạng và kích cỡ, bên trong đựng bột mì, đường và mì ống. utensil item material Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người, vật chứa đựng, hiện thân. A person as a container of qualities or feelings. Ví dụ : "After years of carrying the weight of family secrets, she felt like a fragile vessel about to break. " Sau nhiều năm gánh vác những bí mật gia đình nặng nề, cô ấy cảm thấy mình như một con người mỏng manh, sắp vỡ tan. person character body mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mạch, ống dẫn. A tube or canal that carries fluid in an animal or plant. Ví dụ : "Blood and lymph vessels are found in humans; xylem and phloem vessels are found in plants." Ở người có mạch máu và mạch bạch huyết; ở thực vật có mạch gỗ và mạch rây. physiology anatomy biology plant medicine organism Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cho vào bình, cho vào chậu. To put into a vessel. Ví dụ : "The chef vessels the ingredients into separate bowls for the salad. " Đầu bếp cho các nguyên liệu vào từng bát riêng để làm salad. utensil nautical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc