Hình nền cho vessels
BeDict Logo

vessels

/ˈvɛsəlz/

Định nghĩa

noun

Tàu thuyền, thuyền bè.

Ví dụ :

Bến cảng đầy ắp tàu thuyền, từ những chiếc thuyền đánh cá nhỏ đến những tàu chở hàng lớn.
noun

Bình, Chén, Ly, Tách, Đồ đựng.

Ví dụ :

Trên kệ bếp bày đầy những bình, lọ thủy tinh đủ hình dạng và kích cỡ, bên trong đựng bột mì, đường và mì ống.