adverb🔗ShareTrước đây, Ngày trước, Xưa. At some time in the past"My formerly quiet neighborhood is now very busy with new construction. "Khu phố của tôi ngày trước rất yên tĩnh, nhưng giờ rất ồn ào vì có nhiều công trình xây dựng mới.timepastChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb🔗ShareTrước đây, ngày xưa, thuở trước. Previously; once"My grandmother, formerly a teacher, now enjoys spending her days gardening. "Bà tôi, trước đây là giáo viên, giờ thích dành cả ngày để làm vườn.timehistorypastChat với AIGame từ vựngLuyện đọc