
archaeology
Khám phá thế giới từ vựng qua hình ảnh trực quan

archives/ˈɑːrkaɪvz/ /ˈɑːrkɪvz/
Lưu trữ tự nhiên, hồ sơ môi trường cổ.

prehistory/ˌpriːˈhɪstəri/ /ˌpriːˈhɪstri/
Tiền sử

dowse/daʊs/
Dò, tìm mạch nước ngầm.

vici/ˈviːsiː/
Khu dân cư, điểm dân cư.

paleosols/ˈpeɪliːoʊˌsɔlz/ /ˈpeɪlioʊˌsɔlz/
Đất cổ, Cổ thổ, Địa tầng đất cổ.

urn/ɜːn/ /ɝn/
Bình đựng tro cốt, Mộ.

stelae/ˈstiːli/
Bia đá, cột đá.

reinter/ˌriːɪnˈtɜːr/ /ˌriːˈɪntər/
Chôn lại, cải táng.

tell/tɛl/
Gò, đồi.

museum/mjuːˈziːəm/ /mjuˈzi.əm/
Viện bảo tàng, bảo tàng.