BeDict Logo

archaeology

Học từ vựng qua Hình ảnh và AI siêu thực

Bài viết tiêu biểu
archives
/ˈɑːrkaɪvz/ /ˈɑːrkɪvz/

Lưu trữ tự nhiên, hồ sơ môi trường cổ.

Lưu trữ đất; lưu trữ than bùn.

prehistory
/ˌpriːˈhɪstəri/ /ˌpriːˈhɪstri/

Tiền sử

Các nhà khảo cổ học nghiên cứu công cụ xương để tìm hiểu về cuộc sống thời tiền sử (thời kỳ trước khi chữ viết).

dowse
dowseverb
/daʊs/

Dò, tìm mạch nước ngầm.

Người nông dân quyết định dùng que để tìm mạch nước ngầm trước khi đào giếng mới trên mảnh đất của mình.

vici
vicinoun
/ˈviːsiː/

Khu dân cư, điểm dân cư.

Nhà khảo cổ học cẩn thận khai quật khu dân vici bên ngoài pháo đài La , hy vọng tìm thấy những vật dụng hàng ngày từ cuộc sống của gia đình binh lính những người buôn bán địa phương sống đó.

paleosols
/ˈpeɪliːoʊˌsɔlz/ /ˈpeɪlioʊˌsɔlz/

Đất cổ, Cổ thổ, Địa tầng đất cổ.

Trong lúc đào móng xây trường học mới, công nhân xây dựng đã phát hiện những lớp đất cổ, những lớp đất đã bị chôn vùi từ rất lâu, cung cấp manh mối về môi trường của khu vực này trong quá khứ, trước khi lớp đất mặt hiện tại.

urn
urnnoun
/ɜːn/ /ɝn/

Bình đựng tro cốt, Mộ.

Sau một cuộc đời dài, đã tìm được nơi an nghỉ cuối cùng trong phần mộ của gia đình, cạnh người chồng yêu quý.

stelae
stelaenoun
/ˈstiːli/

Bia đá, cột đá.

Thành phố cổ kính đó rất nhiều bia đá (hoặc cột đá), mỗi bia đánh dấu nơi an nghỉ của một công dân đáng kính.

reinter
/ˌriːɪnˈtɜːr/ /ˌriːˈɪntər/

Chôn lại, cải táng.

Sau khi nghĩa trang bị ngập lụt, thị trấn quyết định cải táng những thi hài đến một địa điểm mới, an toàn hơn.

tell
tellnoun
/tɛl/

Gò, đồi.

Các nhà khảo cổ học cẩn thận nghiên cứu đất cổ, hy vọng tìm hiểu thêm về thành phố cổ đại bị chôn vùi bên dưới.

museum
museumnoun
/mjuːˈziːəm/ /mjuˈzi.əm/

Viện bảo tàng, bảo tàng.

Bảo tàng địa phương một triển lãm rất hay về các cổ vật Ai Cập cổ đại.

hei-tiki
/ˌheɪtiˈkiː/

Hei-tiki, bùa hộ mệnh hình người (của người Maori).

Người cẩn thận đeo chiếc hei-tiki, bùa hộ mệnh hình người của người Maori, lên cổ cháu trai mình.

paleography
/ˌpalɪˈɒɡɹəfi/ /ˌpeɪliˈɑɡɹəfi/

Cổ tự học.

Nhà sử học đã sử dụng cổ tự học để giải những chữ cái mờ nhạt trên bản thảo cổ.

matrixes
/ˈmeɪtrɪˌsiːz/ /ˈmætrɪksɪz/

Nền, Địa tầng.

Các nhà khảo cổ học cẩn thận nghiên cứu các lớp địa tầng xung quanh khu mộ cổ để hiểu cách các bộ xương được chôn cất.

graven
gravenverb
/ˈɡreɪvn̩/ /ˈɡrævn̩/

Khắc, chạm khắc.

Những đứa trẻ khắc/đào bới trong hộp cát, vui vẻ đào tìm kho báu chôn giấu.

sabertooths
/ˈseɪbərtuθs/

Hổ răng kiếm.

Hố nhựa đường đã bẫy rất nhiều loài động vật, bao gồm cả voi ma mút hổ răng kiếm.

cavemen
/ˈkeɪvmɛn/

Người tiền sử sống trong hang động, người thượng cổ sống trong hang.

Trong bức tranh biếm họa chính trị, chính trị gia được vẽ như một người tiền sử sống trong hang, đang dùng gậy đập vào ngân sách được như một con voi ma mút.

knap
knapverb
/næp/

Gọt, đẽo.

Nhà khảo cổ học đã học cách ghè đá lửa để tạo ra những công cụ sắc bén, giống như người xưa đã làm từ hàng ngàn năm trước.

patina
patinanoun
/ˈpætɪnə/ /pəˈtiː.nə/

Ten gỉ, lớp gỉ đồng.

Bức tượng đồng cổ trong công viên một lớp gỉ đồng màu xanh lục tuyệt đẹp do mưa gió nhiều năm tạo thành.

graving
/ˈɡɹeɪvɪŋ/

Đào, khoét, chạm khắc.

Con chó đang hớn hở đào bới trong sân sau, hy vọng tìm được xương.

law
lawnoun
/lɔː/ /lɔ/

Mồ đá, ụ đá.

Ngôi mộ cổ xưa đó một mồ đá lớn.