Hình nền cho certain
BeDict Logo

certain

/ˈsɝtn̩/ /ˈsɜːtn̩/

Định nghĩa

noun

Điều chắc chắn, Sự thật chắc chắn.

(with "the") Something certain.

Ví dụ :

"The certain success of the project was a relief to the team. "
Sự thành công chắc chắn của dự án là một sự giải tỏa lớn cho cả đội.