noun🔗ShareTrưởng khu, lãnh đạo khu (của Đức Quốc Xã). An official in charge of a district of Nazi Germany."During World War II, the gauleiter controlled all aspects of life in his district, from local politics to the distribution of food. "Trong Thế Chiến II, trưởng khu kiểm soát mọi mặt đời sống trong khu vực của mình, từ chính trị địa phương đến việc phân phối thực phẩm.politicsgovernmenthistorywarorganizationstatepersonChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareQuan chức hống hách, kẻ hống hách. Any overbearing or unpleasant official, especially a local official."The new student council gauleiter was incredibly bossy, ordering everyone around and making everyone uncomfortable. "Cái tên chủ tịch hội sinh viên mới này hống hách kinh khủng, ra lệnh cho mọi người và khiến ai cũng khó chịu.politicsgovernmentpersonattitudeorganizationhistoryChat với AIGame từ vựngLuyện đọc