BeDict Logo

gauleiter

/ˈɡaʊlaɪtə/
noun

Trưởng khu, lãnh đạo khu (của Đức Quốc Xã).

Trong Thế Chiến II, trưởng khu kiểm soát mọi mặt đời sống trong khu vực của mình, từ chính trị địa phương đến việc phân phối thực phẩm.