Hình nền cho uncomfortable
BeDict Logo

uncomfortable

/ʌnˈkʌm.fə.tə.bəl/ /ʌnˈkʌm.fɚ.tə.bəl/

Định nghĩa

adjective

Khó chịu, không thoải mái.

Ví dụ :

Cả lớp nhấp nhổm và cựa quậy trên những chiếc ghế mới không thoải mái.
adjective

Khó chịu, bồn chồn, không thoải mái.

Ví dụ :

"Sharing a house with them made me uncomfortable."
Sống chung nhà với họ khiến tôi cảm thấy không thoải mái và hơi bồn chồn.