adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Khó chịu, không thoải mái. Not comfortable; causing discomfort. Ví dụ : "The class squirmed and fidgeted in the uncomfortable new chairs." Cả lớp nhấp nhổm và cựa quậy trên những chiếc ghế mới không thoải mái. sensation body mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Khó chịu, không thoải mái. Experiencing discomfort. Ví dụ : "The tight shoes made my feet feel uncomfortable. " Đôi giày chật làm chân tôi cảm thấy khó chịu. sensation condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Khó chịu, bồn chồn, không thoải mái. Uneasy or anxious. Ví dụ : "Sharing a house with them made me uncomfortable." Sống chung nhà với họ khiến tôi cảm thấy không thoải mái và hơi bồn chồn. mind sensation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Khó chịu, bực bội. Put off or disgusted. Ví dụ : "The smell of the old, unwashed socks in the laundry room made me feel uncomfortable. " Mùi tất cũ, chưa giặt trong phòng giặt đồ làm tôi thấy khó chịu và muốn tránh xa. sensation mind attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc