Hình nền cho incredibly
BeDict Logo

incredibly

/ɪŋˈkɹɛdɪbli/

Định nghĩa

adverb

Vô cùng, Khó tin, Đến mức không thể tin được.

Ví dụ :

Bài thuyết trình của giáo viên cuốn hút đến mức khó tin; mọi người đều chăm chú lắng nghe.
adverb

Vô cùng, cực kỳ, hết sức, đến nỗi không ngờ.

Ví dụ :

"He was incredibly wealthy."
Anh ấy giàu có đến mức không ngờ.
adverb

Vô cùng, Khó tin, Đến nỗi không ngờ.

Ví dụ :

Thật khó tin, nhưng khi ông ấy qua đời, người ta phát hiện ông ấy đã để lại một triệu đô la cho Quỹ Thơ.