Hình nền cho charge
BeDict Logo

charge

/t͡ʃɑːd͡ʒ/ /t͡ʃɑɹd͡ʒ/

Định nghĩa

noun

Giá, phí.

Ví dụ :

"There will be a charge of five dollars."
Sẽ có một khoản phí là năm đô la.