BeDict Logo

nazi

/ˈnɑːtsi/ /ˈnætsi/
Hình ảnh minh họa cho nazi: Đức Quốc Xã, phát xít Đức.
noun

Trong thế chiến thứ hai, một người Đức Quốc Xã có thể mặc một bộ quân phục đặc trưng với hình chữ vạn.

Hình ảnh minh họa cho nazi: Đức Quốc Xã, phát xít.
 - Image 1
nazi: Đức Quốc Xã, phát xít.
 - Thumbnail 1
nazi: Đức Quốc Xã, phát xít.
 - Thumbnail 2
noun

Trường đại học đã đuổi học sinh đó sau khi phát hiện ra anh ta là một phần tử phát xít Đức Quốc Xã đang phát tán những tài liệu tuyên truyền phân biệt chủng tộc.

Hình ảnh minh họa cho nazi: Đức Quốc Xã, phát xít, kẻ độc đoán, người gia trưởng.
 - Image 1
nazi: Đức Quốc Xã, phát xít, kẻ độc đoán, người gia trưởng.
 - Thumbnail 1
nazi: Đức Quốc Xã, phát xít, kẻ độc đoán, người gia trưởng.
 - Thumbnail 2
noun

Đức Quốc Xã, phát xít, kẻ độc đoán, người gia trưởng.

Cô ấy là một người quá khắt khe về ngữ pháp, như thể là phát xít vậy.