BeDict Logo

war

Học từ vựng qua Hình ảnh và AI siêu thực

Bài viết tiêu biểu
flight decks
/flaɪt dɛks/

Boong tàu sân bay.

Các thủy thủ làm việc nhiều giờ để bảo trì boong tàu sân bay để máy bay thể hạ cánh cất cánh an toàn.

jihad
jihadnoun
/dʒəˈhɑːd/

Thánh chiến.

Các văn bản lịch sử tả các cuộc Thập tự chinh như một cuộc thánh chiến của đốc giáo, trong khi một số người diễn giải những cuộc xung đột nhất định do các nhà lãnh đạo Hồi giáo dẫn đầu một cuộc thánh chiến (jihad).

old sweat
/oʊld swɛt/

Cựu chiến binh, người lính kỳ cựu.

Những tân binh trẻ tuổi chăm chú lắng nghe khi người lính kỳ cựu kể về những trải nghiệm của ông chiến tuyến.

neutral
neutraladjective
/ˈnjuːtɹəl/ /ˈnuːtɹəl/

Trung lập, không đứng về bên nào.

Trong cuộc tranh cãi của học sinh, giáo viên giữ thái độ trung lập, cố gắng giúp cả hai bên hiểu quan điểm của nhau.

gall
gallverb
/ɡɑl/

Quấy rầy, làm phiền, chọc tức, hành hạ.

Bọn bắt nạt liên tục quấy rầy cậu học sinh mới, đi theo cậu ta khắp nơi chế giễu quần áo của cậu.

wipe out
/waɪp aʊt/

Tiêu diệt, xóa sổ, hủy diệt.

Một loại virus lây lan nhanh thể xóa sổ một phần lớn dân số.

greenbacks
/ˈɡriːnbæks/

Tiền giấy, đô la Mỹ.

Trong thời Nội Chiến, binh lính thường được trả lương bằng tiền giấy đô la Mỹ (hay còn gọi greenbacks), giúp tài trợ cho quân đội Liên bang.

legions
/ˈliːdʒənz/

Quân đoàn.

Vị tướng La chỉ huy các quân đoàn của mình tiến quân qua những cánh đồng, một lực lượng hùng mạnh gồm hàng ngàn binh .

scuttle
/ˈskʌtəl/

Đục thủng, khoét lỗ (tàu).

Để dễ dàng tiếp cận biển hơn, thủy thủ đoàn đã đục thủng đáy chiếc thuyền nhỏ.

brain
brainverb
/bɹeɪn/

Đập tan, Tiêu diệt.

Tin xấu đã đập tan những ý kiến của học sinh về chính sách mới của trường.

worsted
/ˈwʊs.tɪd/ /ˈwɝ.stɪd/ /ˈwəː.stɪd/

Đánh bại, thắng thế, hạ gục.

Đội cờ vua của câu lạc bộ đã hạ gục đối thủ trong giải đấu khu vực, thắng mọi trận.

radicalize
/ˈrædɪkəˌlaɪz/ /ˈrædɪkəˌlaɪzɪz/

Cấp tiến hóa, trở nên cực đoan.

Sau khi chứng kiến những ảnh hưởng của ô nhiễm thành phố của mình, Sarah bắt đầu cấp tiến hóa tham gia vào các nhóm hoạt động môi trường.

live to fight another day
/lɪv tuː faɪt əˈnʌðər deɪ/ /laɪv tuː faɪt əˈnʌðər deɪ/

Sống sót để chiến đấu tiếp, còn nước còn tát.

thua trong cuộc tranh luận, ấy quyết định rút lui để còn hội chiến đấu lần nữa học hỏi từ những sai lầm để chuẩn bị cho cuộc thi tiếp theo.

fencible
/ˈfɛnsɪbəl/

Dân binh, đội dân phòng.

Đội dân phòng địa phương đã được gọi đến để giúp bảo vệ thị trấn trong trận mùa .

deadly
deadlyadjective
/ˈdɛd.li/

Chết người, gây chết người, có độc, chí tử.

Vết rắn cắn chí tử; nạn nhân chết trong vòng vài giờ.

scuffled
/ˈskʌfəld/ /ˈskʌft/

Giằng co, vật lộn.

Bọn trẻ giằng co nhau để tranh giành chiếc bánh quy cuối cùng.

thermonuclear
thermonuclearadjective
/ˌθɜːrmoʊˈnuːkliər/ /ˌθɜːrməˈnuːkliər/

Nhiệt hạch.

Các nhà khoa học đang nghiên cứu các phản ứng nhiệt hạch để tạo ra một nguồn năng lượng sạch hơn bền vững hơn.

generalissimo
/ˌdʒɛnərəˈlɪsimoʊ/ /ˌdʒɛnərəlˈɪsimoʊ/

Tổng tư lệnh tối cao.

Trong cuộc nội chiến, vị tổng lệnh tối cao chiến thắng đã trở thành tổng thống mới của đất nước, nắm quyền kiểm soát cả quân đội lẫn chính phủ.

morningstar
/ˈmɔːrnɪŋˌstɑːr/ /ˈmɔːrnɪŋstɑːr/

Chùy gai.

Trong tủ kính của bảo tàng trưng bày một bộ sưu tập khí thời trung cổ, một cây chùy gai đáng sợ đặt cạnh một cái liềm (hay đoản côn), làm nổi bật sự khác biệt giữa các gai nhọn cố định sợi xích thể vung vẩy.

cudgelling
/ˈkʌdʒəlɪŋ/

Đánh bằng gậy, vụt bằng dùi cui.

Giữa đám người bạo loạn, viên cảnh sát bị đánh gục bằng dùi cui một cách man.