war
Học từ vựng qua Hình ảnh và AI siêu thực

Thánh chiến.
"Historical texts describe the Crusades as a Christian holy war, while some interpret certain conflicts led by Muslim leaders as a jihad. "
Các văn bản lịch sử mô tả các cuộc Thập tự chinh như một cuộc thánh chiến của Cơ đốc giáo, trong khi một số người diễn giải những cuộc xung đột nhất định do các nhà lãnh đạo Hồi giáo dẫn đầu là một cuộc thánh chiến (jihad).

Trung lập, không đứng về bên nào.

Cấp tiến hóa, trở nên cực đoan.

Sống sót để chiến đấu tiếp, còn nước còn tát.

Nhiệt hạch.
"Scientists are researching thermonuclear reactions to create a cleaner and more sustainable energy source. "
Các nhà khoa học đang nghiên cứu các phản ứng nhiệt hạch để tạo ra một nguồn năng lượng sạch hơn và bền vững hơn.

Tổng tư lệnh tối cao.

Chùy gai.
"The museum display showed a collection of medieval weapons, including a fearsome morningstar next to a flexible flail, highlighting the difference between the rigid spikes and the swinging chain. "
Trong tủ kính của bảo tàng trưng bày một bộ sưu tập vũ khí thời trung cổ, có một cây chùy gai đáng sợ đặt cạnh một cái liềm (hay đoản côn), làm nổi bật sự khác biệt giữa các gai nhọn cố định và sợi xích có thể vung vẩy.












