Hình nền cho bossy
BeDict Logo

bossy

/ˈbɑsi/ /ˈbɒsi/ /ˈbɔsi/

Định nghĩa

adjective

Hống hách, hách dịch, thích chỉ huy, ra lệnh.

Ví dụ :

Em gái tôi rất là hống hách, lúc nào cũng sai bảo tôi phải làm cái này cái kia.