Hình nền cho making
BeDict Logo

making

/ˈmeɪkɪŋ/

Định nghĩa

noun

Sự làm, sự chế tạo, sự hình thành.

Ví dụ :

Sự chế tác tỉ mỉ của chiếc máy bay mô hình đã thể hiện kỹ năng của học sinh đó.
verb

Đạt được, thu hút.

Ví dụ :

Dịch vụ dạy kèm trực tuyến mới đang phát triển tốt; nó đang thu hút đủ học sinh để chứng minh rằng việc tiếp tục hoạt động là xứng đáng.