adjective🔗ShareSay bí tỉ, say khướt. Drunk, inebriated."After the party, John was tight as a tick and needed a ride home. "Sau bữa tiệc, John say bí tỉ và cần người chở về nhà.drinkChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareCăng như quả bóng, căng phồng. Fully inflated; swollen near to bursting."The basketball, pumped up all the way, was tight as a tick. "Quả bóng rổ được bơm căng hết cỡ, căng phồng như quả bóng.organismanimalbodyphysiologyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareKeo kiệt, b скурі. Unwilling to spend money."My dad is as tight as a tick; he never buys new clothes, even when his are falling apart. "Ba tôi keo kiệt lắm; ông ấy chẳng bao giờ mua quần áo mới, kể cả khi quần áo cũ của ông ấy rách bươm.attitudeeconomybusinessfinancevaluecharacterChat với AIGame từ vựngLuyện đọc