adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Khác biệt, riêng biệt, xuất sắc. (Used after a noun or in the predicate) Exceptional, distinct. Ví dụ : "a world apart" Một thế giới khác biệt hoàn toàn. quality essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Rời ra, tháo rời, từng mảnh. Having been taken apart; disassembled, in pieces. Ví dụ : "The old bicycle was apart, with its wheels and handlebars lying on the floor. " Chiếc xe đạp cũ đã bị tháo rời, với bánh xe và tay lái nằm lăn lóc trên sàn nhà. part structure essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Riêng, cách biệt, xa nhau. Placed separately (in regard to space or time). Ví dụ : "The children played separately, sitting apart from each other on the park bench. " Bọn trẻ chơi riêng, mỗi đứa ngồi cách xa nhau trên ghế đá công viên. space time position essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Riêng, tách biệt. Separately, exclusively, not together Ví dụ : "Consider the two propositions apart." Hãy xem xét hai mệnh đề này một cách riêng biệt. part position group essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ra, xa, riêng ra. Aside; away. Ví dụ : "The children played apart from each other in the park. " Trong công viên, bọn trẻ chơi riêng rẽ, không chơi cùng nhau. position place essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ra, thành nhiều mảnh, riêng ra. In or into two or more parts. Ví dụ : "We took the computer apart and put it back together." Chúng tôi tháo rời chiếc máy tính ra thành nhiều mảnh rồi lắp nó lại. part essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc