Hình nền cho pumped
BeDict Logo

pumped

/pʌmpt/

Định nghĩa

verb

Bơm.

Ví dụ :

Người nông dân bơm nước từ giếng để tưới cho hoa màu.
verb

Tập tạ, bơm tạ.

To weightlift.

Ví dụ :

Sau giờ làm, anh ấy đến phòng tập để tập tạ, "bơm tạ" nhằm tăng cơ bắp.