verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bơm. To use a pump to move (liquid or gas). Ví dụ : "The farmer pumped water from the well to water his crops. " Người nông dân bơm nước từ giếng để tưới cho hoa màu. machine technical energy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bơm, bơm căng. (often followed by up) To fill with air. Ví dụ : "He pumped up the air-bed by hand, but used the service station air to pump up the tyres." Anh ấy bơm hơi giường phao bằng tay, nhưng dùng máy bơm ở trạm xăng để bơm căng lốp xe. energy machine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bơm, bơm lên. To move rhythmically, as the motion of a pump. Ví dụ : "I pumped my fist with joy when I won the race." Tôi đấm tay lên đầy phấn khích khi thắng cuộc đua. machine action energy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bắt tay nhiệt tình, bắt tay mạnh mẽ. To shake (a person's hand) vigorously. Ví dụ : "The coach pumped my hand after I scored the winning goal. " Huấn luyện viên bắt tay tôi rất nhiệt tình sau khi tôi ghi bàn thắng quyết định. action communication human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Dò hỏi, gặng hỏi. To gain information from (a person) by persistent questioning. Ví dụ : "The detective pumped the witness for hours about the details of the accident. " Vị thám tử gặng hỏi nhân chứng hàng giờ về các chi tiết của vụ tai nạn. communication human action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bơm. To use a pump to move liquid or gas. Ví dụ : "The farmer pumped water from the well to irrigate his fields. " Người nông dân đã bơm nước từ giếng để tưới cho ruộng đồng. machine utility Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trôi chảy, suôn sẻ. To be going very well. Ví dụ : "My new job is going well, and I'm really pumped about it. " Công việc mới của tôi đang rất trôi chảy, và tôi rất hào hứng về điều đó. attitude action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Sút mạnh, đá mạnh. To kick, throw or hit the ball far and high. Ví dụ : "The goalkeeper pumped the ball downfield after catching it. " Sau khi bắt được bóng, thủ môn đã sút mạnh bóng lên phía trên sân. sport action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đánh rắm, xì hơi. To pass gas; to fart. Ví dụ : ""After eating all those beans, my stomach felt bloated, and I accidentally pumped in class." " Sau khi ăn hết đống đậu đó, bụng tôi thấy trương phình lên, và tôi lỡ đánh rắm trong lớp. body physiology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Truyền, Bơm. To pass (messages) into a program so that it can obey them. Ví dụ : "The programmer pumped data into the simulation to test its accuracy. " Lập trình viên đã bơm dữ liệu vào chương trình mô phỏng để kiểm tra độ chính xác của nó. computing technology communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giao cấu, làm tình. (British slang) To copulate. sex action human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tập tạ, bơm tạ. To weightlift. Ví dụ : "He pumped iron at the gym after work to build muscle. " Sau giờ làm, anh ấy đến phòng tập để tập tạ, "bơm tạ" nhằm tăng cơ bắp. sport body action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Hăng hái, phấn khích, tràn đầy năng lượng. Pumped up. Ví dụ : "My little sister was pumped for her birthday party. " Em gái tôi rất hăng hái và phấn khích chờ đến tiệc sinh nhật của mình. attitude sensation emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Đi giày búp bê. Wearing pumps (the type of shoe). Ví dụ : "Seeing as she was pumped for the business meeting, she had decided to wear the classic black pumps. " Vì cô ấy đi giày búp bê để đi họp, cô ấy đã quyết định mang đôi giày búp bê đen cổ điển. appearance wear Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Mỏi nhừ, đuối sức. Very tired, especially when too fatigued to grip handholds well. Ví dụ : "I was so pumped by the end of the climb that I could barely hold onto the jugs." Cuối buổi leo, tôi mỏi nhừ đến mức bám vào mấy cái tay nắm to cũng không nổi. body sport physiology sensation condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc